TanroDictionary Sổ từ

twenty

/ˈtwɛnti/

Anh
0

twenty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hai mươi; Số hai mươi; (the twenties) những năm hai mươi (từ 20 đến 29 của thế kỷ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hai mươi.tính từEN-VI Dict
  2. Số hai mươi.danh từEN-VI Dict
  3. (the twenties) những năm hai mươi (từ 20 đến 29 của thế kỷ)danh từEN-VI Dict
  4. những năm tuổi trên hai mươi (từ 20 đến 29).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He counted twenti chairs in the room.

  2. Twenti is the number after nineteen.

  3. The style of the twenti was very bold.

  4. She felt more confident in her twenti.