TanroDictionary Sổ từ

twine

/twaɪn/

Anh Thông dụng
0

twine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sợi xe, dây bện; Sự bện, sự quấn lại với nhau; (nghĩa bóng) sự ôm ghi; cái ôm chặt; Khúc uốn quanh, khúc cuộn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sợi xe, dây bện.danh từEN-VI Dict
  2. Sự bện, sự quấn lại với nhau; (nghĩa bóng) sự ôm ghi; cái ôm chặt.danh từEN-VI Dict
  3. Khúc uốn quanh, khúc cuộn.danh từEN-VI Dict
  4. Xoắn, bện, kết lại.động từEN-VI Dict
  5. Ôm, quấn quanh.động từEN-VI Dict
  6. Xoắn lại với nhau, bện lại với nhau, kết lại với nhau.động từEN-VI Dict
  7. Quấn quanh; cuộn lại.động từEN-VI Dict
  8. Uốn khúc, lượn khúc, quanh co.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She tied the package with twine.

  2. The two ropes formed a tight twine.

  3. The road had a long twine.

  4. They like to twine flowers together for the vase.

  5. Vines twine around the fence.