TanroDictionary Sổ từ

twirl

/twɜːl/

Anh
0

twirl là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự quay nhanh, sự xoay nhanh; Vòng xoắn, cuộn; Nét viết uốn cong.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự quay nhanh, sự xoay nhanh.danh từEN-VI Dict
  2. Vòng xoắn, cuộn.danh từEN-VI Dict
  3. Nét viết uốn cong.danh từEN-VI Dict
  4. Quay nhanh, xoay nhanh.động từEN-VI Dict
  5. Làm quăn, xoắn, vân vê.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He gave the wheel a twirl and grinned.

  2. The ribbon curled into a tight twirl.

  3. She added a twirl to her signature.

  4. She can twirl a ribbon around her hand.

  5. He likes to twirl his moustache every morning.