TanroDictionary Sổ từ

twist

/twɪst/

Anh
0

twist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xoắn, sự vặn, sự bện; vòng xoắn; Sợi xe, thừng bện; Cuộn (thuốc lá); gói (thuốc, kẹo... ) xoắn hai đầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xoắn, sự vặn, sự bện; vòng xoắn.danh từEN-VI Dict
  2. Sợi xe, thừng bện.danh từEN-VI Dict
  3. Cuộn (thuốc lá); gói (thuốc, kẹo... ) xoắn hai đầu.danh từEN-VI Dict
  4. Sự nhăn nhó, sự méo mó, sự quằn quại.danh từEN-VI Dict
  5. Khúc cong, khúc lượn quanh co.danh từEN-VI Dict
  6. Sự xoáy (quả bóng).danh từEN-VI Dict
  7. Sự trẹo gân, sự sái gân, sự trẹo xương.danh từEN-VI Dict
  8. Sự vênh (tấm ván).danh từEN-VI Dict
  9. Điệu nhảy tuýt.danh từEN-VI Dict
  10. Khuynh hướng; bản tính.danh từEN-VI Dict
  11. Sự bóp méo, sự xuyên tạc.danh từEN-VI Dict
  12. Rượu pha trộn (cônhăc, uytky... ).danh từEN-VI Dict
  13. Sự thèm ăn, sự muốn ăn.danh từEN-VI Dict
  14. Xoắn, vặn, xe, bện, kết.động từEN-VI Dict
  15. Nhăn, làm méo.động từEN-VI Dict
  16. Làm trẹo, làm cho sái.động từEN-VI Dict
  17. Đánh xoáy (nghĩa bóng).động từEN-VI Dict
  18. Bóp méo, làm sai đi, xuyên tạc.động từEN-VI Dict
  19. Lách, len lỏi, đi vòng vèo.động từEN-VI Dict
  20. Xoắn lại, cuộn lại.động từEN-VI Dict
  21. Quằn quại, oằn oại, vặn vẹo mình.động từEN-VI Dict
  22. Trật, sái.động từEN-VI Dict
  23. Lượn vòng, uốn khúc quanh co.động từEN-VI Dict
  24. Len, lách, đi vòng vèo.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the twist on the desk.

  2. The twist was mentioned in the report.

  3. She saw the twist near the door.

  4. A small twist of the lips showed her smile.

  5. There is a sharp twist in the mountain road.