Nghĩa tiếng Việt
- Sự xoắn, sự vặn, sự bện; vòng xoắn.danh từEN-VI Dict
- Sợi xe, thừng bện.danh từEN-VI Dict
- Cuộn (thuốc lá); gói (thuốc, kẹo... ) xoắn hai đầu.danh từEN-VI Dict
- Sự nhăn nhó, sự méo mó, sự quằn quại.danh từEN-VI Dict
- Khúc cong, khúc lượn quanh co.danh từEN-VI Dict
- Sự xoáy (quả bóng).danh từEN-VI Dict
- Sự trẹo gân, sự sái gân, sự trẹo xương.danh từEN-VI Dict
- Sự vênh (tấm ván).danh từEN-VI Dict
- Điệu nhảy tuýt.danh từEN-VI Dict
- Khuynh hướng; bản tính.danh từEN-VI Dict
- Sự bóp méo, sự xuyên tạc.danh từEN-VI Dict
- Rượu pha trộn (cônhăc, uytky... ).danh từEN-VI Dict
- Sự thèm ăn, sự muốn ăn.danh từEN-VI Dict
- Xoắn, vặn, xe, bện, kết.động từEN-VI Dict
- Nhăn, làm méo.động từEN-VI Dict
- Làm trẹo, làm cho sái.động từEN-VI Dict
- Đánh xoáy (nghĩa bóng).động từEN-VI Dict
- Bóp méo, làm sai đi, xuyên tạc.động từEN-VI Dict
- Lách, len lỏi, đi vòng vèo.động từEN-VI Dict
- Xoắn lại, cuộn lại.động từEN-VI Dict
- Quằn quại, oằn oại, vặn vẹo mình.động từEN-VI Dict
- Trật, sái.động từEN-VI Dict
- Lượn vòng, uốn khúc quanh co.động từEN-VI Dict
- Len, lách, đi vòng vèo.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the twist on the desk.
-
The twist was mentioned in the report.
-
She saw the twist near the door.
-
A small twist of the lips showed her smile.
-
There is a sharp twist in the mountain road.