Nghĩa tiếng Việt
- Trách, chê trách; quở mắng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
To twit someone with (about) his carelessness.
-
to twit someone with (about) his carelessness
chê trách ai về tính cẩu thả
/twɪt/
twit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trách, chê trách; quở mắng.
To twit someone with (about) his carelessness.
to twit someone with (about) his carelessness
chê trách ai về tính cẩu thả