TanroDictionary Sổ từ

tympana

/tɪmˈpænə/

Anh
0

tympana là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tai giữa; Màng nhĩ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tai giữa.danh từEN-VI Dict
  2. Màng nhĩ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor checked his tympana carefully.

  2. A loud sound can hurt the tympana.