Nghĩa tiếng Việt
- rất; khác thường; cựctính từEN-VI Dict
- phần tử cực đoandanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room felt ultra after cleaning.
-
They discussed the ultra today.
/ˈʌltrə/
ultra là một từ tiếng Anh, có nghĩa: rất; khác thường; cực; phần tử cực đoan.
The room felt ultra after cleaning.
They discussed the ultra today.