Nghĩa tiếng Việt
- Không thể giải thích được, kỳ quặc, khó hiểu (tình tình).tính từEN-VI Dict
- Không có trách nhiệm với ai cả.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His mood changed for unaccountable reasons.
-
The manager was unaccountable to the team.