Nghĩa tiếng Việt
- Không được mời.tính từEN-VI Dict
- Không được yêu cầu; không ai bảo.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She arrived as an unasked guest at the house.
-
You should not do any work unasked by others.
-
unasked guests
những người khách không (được) mời
-
to do something unasked
tự ý làm việc gì