Nghĩa tiếng Việt
- Sự mất thắng bằng.danh từEN-VI Dict
- Sự không cân xứng.danh từEN-VI Dict
- Làm mất thăng bằng.động từEN-VI Dict
- Làm rối loạn tâm trí.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The heavy box caused an unbalance.
-
There is an unbalance in the design.
-
The wind can unbalance a cyclist.
-
The bad news may unbalance him.