TanroDictionary Sổ từ

unbend

/ˌʌnˈbend/

Anh
0

unbend là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kéo thẳng, vuốt thẳng, uốn thẳng, duỗi thẳng (ra); Tháo ra, lơi ra,, nới ra; Giải (trí), làm cho (trí óc) đỡ căng thẳng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kéo thẳng, vuốt thẳng, uốn thẳng, duỗi thẳng (ra).động từEN-VI Dict
  2. Tháo ra, lơi ra,, nới ra.động từEN-VI Dict
  3. Giải (trí), làm cho (trí óc) đỡ căng thẳng.động từEN-VI Dict
  4. Tháo (dây buộc).động từEN-VI Dict
  5. Thẳng ra, duỗi ra; lơi ra.động từEN-VI Dict
  6. Thấy đỡ căng thẳng (trí óc, tâm trí).động từEN-VI Dict
  7. Dịu bớt (nét mặt).động từEN-VI Dict
  8. Xuề xòa, trở nên thoải mái, trở nên bớt căng thẳng, không câu nệ (trong ứng xử).động từEN-VI Dict
  9. Có thái độ dễ dãi vui vẽ; có thái độ không cứng nhắc, thoải mái.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team had to unbend the system.

  2. Please unbend the cord so it can fit.

  3. Music helped her unbend after a long day.

  4. She tried to unbend the issue quickly.

  5. They will unbend the report tomorrow.