Nghĩa tiếng Việt
- Kéo thẳng, vuốt thẳng, uốn thẳng, duỗi thẳng (ra).động từEN-VI Dict
- Tháo ra, lơi ra,, nới ra.động từEN-VI Dict
- Giải (trí), làm cho (trí óc) đỡ căng thẳng.động từEN-VI Dict
- Tháo (dây buộc).động từEN-VI Dict
- Thẳng ra, duỗi ra; lơi ra.động từEN-VI Dict
- Thấy đỡ căng thẳng (trí óc, tâm trí).động từEN-VI Dict
- Dịu bớt (nét mặt).động từEN-VI Dict
- Xuề xòa, trở nên thoải mái, trở nên bớt căng thẳng, không câu nệ (trong ứng xử).động từEN-VI Dict
- Có thái độ dễ dãi vui vẽ; có thái độ không cứng nhắc, thoải mái.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team had to unbend the system.
-
Please unbend the cord so it can fit.
-
Music helped her unbend after a long day.
-
She tried to unbend the issue quickly.
-
They will unbend the report tomorrow.