TanroDictionary Sổ từ

unblock

/ˌʌnˈblɒk/

Anh
0

unblock là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không cấm, không đóng, khai thông (đường); Rút chèn ra, bỏ chèn ra (bánh xe).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không cấm, không đóng, khai thông (đường).động từEN-VI Dict
  2. Rút chèn ra, bỏ chèn ra (bánh xe).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The workers unblocked the road after lunch.

  2. He unblocked the wheel before driving.