Nghĩa tiếng Việt
- Không cấm, không đóng, khai thông (đường).động từEN-VI Dict
- Rút chèn ra, bỏ chèn ra (bánh xe).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The workers unblocked the road after lunch.
-
He unblocked the wheel before driving.
/ˌʌnˈblɒk/
unblock là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không cấm, không đóng, khai thông (đường); Rút chèn ra, bỏ chèn ra (bánh xe).
The workers unblocked the road after lunch.
He unblocked the wheel before driving.