TanroDictionary Sổ từ

unbrace

/ʌnˈbreɪs/

Anh
0

unbrace là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cởi, mở, tháo, làm cho bớt căng, thả ra; Làm yếu đi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cởi, mở, tháo, làm cho bớt căng, thả ra.động từEN-VI Dict
  2. Làm yếu đi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Try to unbrace your shoulders and relax.

  2. The bad news seemed to unbrace her.