TanroDictionary Sổ từ

unbridle

/ˌənˈbrɑɪdəl/

Anh
0

unbridle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thả cương; Thả lỏng, không kiềm chế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thả cương.động từEN-VI Dict
  2. Thả lỏng, không kiềm chế.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rider unbridled the horse slowly.

  2. His anger began to unbridle.