Nghĩa tiếng Việt
- Thả cương.động từEN-VI Dict
- Thả lỏng, không kiềm chế.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rider unbridled the horse slowly.
-
His anger began to unbridle.
/ˌənˈbrɑɪdəl/
unbridle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thả cương; Thả lỏng, không kiềm chế.
The rider unbridled the horse slowly.
His anger began to unbridle.