Nghĩa tiếng Việt
- Không thật thà, không ngay thẳng, xảo trá.tính từEN-VI Dict
- Thiên vị; thành kiến.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The uncandid result helped everyone.
-
The room felt uncandid after cleaning.
/unˈkændɪd/
uncandid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thật thà, không ngay thẳng, xảo trá; Thiên vị; thành kiến.
The uncandid result helped everyone.
The room felt uncandid after cleaning.