Nghĩa tiếng Việt
- Giải trừ ma thuật; trừ tà.động từEN-VI Dict
- Phá tan sự quyến rũ, phá tan sự lôi cuốn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team had to uncharm the system.
-
A smile can uncharm even a serious crowd.
/untʃɑːm/
uncharm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giải trừ ma thuật; trừ tà; Phá tan sự quyến rũ, phá tan sự lôi cuốn.
The team had to uncharm the system.
A smile can uncharm even a serious crowd.