Nghĩa tiếng Việt
- Chú; bác; cậu; dượng.danh từEN-VI Dict
- Bác (tiếng xưng với người có tuổi).danh từEN-VI Dict
- Người có hiệu cầm đồ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My uncle lives near the river.
-
Uncle, could you help me carry this?
-
The uncle kept the gold watch for sale.