Nghĩa tiếng Việt
- Bẩn, bẩn thỉu.tính từEN-VI Dict
- Ô trọc, không tinh khiết.tính từEN-VI Dict
- Dâm ô.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The kitchen was unclean after the party.
-
His thoughts felt unclean and troubled.
-
The novel was criticized for unclean content.