Nghĩa tiếng Việt
- Không trong, đục.tính từEN-VI Dict
- Không rõ, không sáng.tính từEN-VI Dict
- Không rõ ràng, không minh bạch, không phân minh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The water looked unclear after the rain.
-
The path was unclear in the dark.
-
The instructions were unclear to new users.