TanroDictionary Sổ từ

unclear

/ˌʌnˈklɪə(r)/

Anh Thông dụng
0

unclear là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không trong, đục; Không rõ, không sáng; Không rõ ràng, không minh bạch, không phân minh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không trong, đục.tính từEN-VI Dict
  2. Không rõ, không sáng.tính từEN-VI Dict
  3. Không rõ ràng, không minh bạch, không phân minh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The water looked unclear after the rain.

  2. The path was unclear in the dark.

  3. The instructions were unclear to new users.