TanroDictionary Sổ từ

uncloak

/ˈəˈnkloʊk/

Anh
0

uncloak là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cởi áo choàng; lột vỏ ngoài; Lột mặt nạ; vạch mặt; Cởi áo choàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cởi áo choàng; lột vỏ ngoài.động từEN-VI Dict
  2. Lột mặt nạ; vạch mặt.động từEN-VI Dict
  3. Cởi áo choàng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He uncloaked the statue in the yard.

  2. The report uncloaked the real problem.

  3. She uncloak before entering the warm room.