Nghĩa tiếng Việt
- Lãnh đạm, vô tình, hờ hững, không quan tâm, không tha thiết.tính từEN-VI Dict
- Vô tư lự, không lo lắng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He stayed unconcerned about the rumor.
-
She looked unconcerned before the exam.