Nghĩa tiếng Việt
- Không hợp tính tình.tính từEN-VI Dict
- Không thích hợp, không hợp (khí hậu... ); ít thích thú (công việc).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He found the new job uncongenial.
-
The wet weather felt uncongenial to her.