Nghĩa tiếng Việt
- Xem uncongenial: Không hợp tính tìnhdanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entry uncongeniality points to uncongenial.
/ˌənkəˈndʒəŋʃənəliː/
uncongeniality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem uncongenial.
The entry uncongeniality points to uncongenial.