Nghĩa tiếng Việt
- Không kiểm soát được, không kiểm tra được.tính từEN-VI Dict
- Không ngăn được, không nén được.tính từEN-VI Dict
- Khó dạy, bất trị (trẻ con).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His uncontrollable laughter filled the room.
-
The child had an uncontrollable urge to sneeze.
-
The uncontrollable child refused to sit still.