TanroDictionary Sổ từ

uncorrupt

/unkəˈrʌpt/

Anh
0

uncorrupt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị mua chuộc; Không đồi bại; không thối nát; Không bẩn (không khí, nước... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị mua chuộc.tính từEN-VI Dict
  2. Không đồi bại; không thối nát.tính từEN-VI Dict
  3. Không bẩn (không khí, nước... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The uncorrupt officer refused the gift.

  2. The uncorrupt stream stayed clear all summer.

  3. We breathed the uncorrupt air near the hills.