Nghĩa tiếng Việt
- Không bị mua chuộc.tính từEN-VI Dict
- Không đồi bại; không thối nát.tính từEN-VI Dict
- Không bẩn (không khí, nước... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The uncorrupt officer refused the gift.
-
The uncorrupt stream stayed clear all summer.
-
We breathed the uncorrupt air near the hills.