Nghĩa tiếng Việt
- Không thể chối cãi được, không thể bác được.tính từEN-VI Dict
- Dứt khoát là tốt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her talent was undeniable from the start.
-
It was undeniable good news for the team.
/ˌʌndɪˈnaɪəbl/
undeniable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể chối cãi được, không thể bác được; Dứt khoát là tốt.
Her talent was undeniable from the start.
It was undeniable good news for the team.