TanroDictionary Sổ từ

underpin

/ˌʌndəˈpɪn/

Anh
0

underpin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trụ, chống bằng trụ; Làm nền, làm cốt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trụ, chống bằng trụ.động từEN-VI Dict
  2. Làm nền, làm cốt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Steel beams underpin the old house.

  2. Kindness can underpin a strong team.