Nghĩa tiếng Việt
- Trụ, chống bằng trụ.động từEN-VI Dict
- Làm nền, làm cốt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Steel beams underpin the old house.
-
Kindness can underpin a strong team.
/ˌʌndəˈpɪn/
underpin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trụ, chống bằng trụ; Làm nền, làm cốt.
Steel beams underpin the old house.
Kindness can underpin a strong team.