Nghĩa tiếng Việt
- Quần áo thường (trái với đồng phục).danh từEN-VI Dict
- Quần áo xuềnh xoàng.danh từEN-VI Dict
- Cởi quần áo.động từEN-VI Dict
- Bỏ băng, tháo băng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He changed into undress after work.
-
She wore undress for the quick trip outside.
-
Please undress before you take the bath.
-
The nurse will undress the wound carefully.