TanroDictionary Sổ từ

undress

/ʌnˈdres/

Anh Thông dụng
0

undress là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quần áo thường (trái với đồng phục); Quần áo xuềnh xoàng; Cởi quần áo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quần áo thường (trái với đồng phục).danh từEN-VI Dict
  2. Quần áo xuềnh xoàng.danh từEN-VI Dict
  3. Cởi quần áo.động từEN-VI Dict
  4. Bỏ băng, tháo băng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He changed into undress after work.

  2. She wore undress for the quick trip outside.

  3. Please undress before you take the bath.

  4. The nurse will undress the wound carefully.