Nghĩa tiếng Việt
- Không tỉ mỉ, không chi tiết.tính từEN-VI Dict
- Không phức tạp; đơn giản.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The report was clear but unelaborate.
-
They chose an unelaborate design for the room.
/unɪˈlæbərət/
unelaborate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không tỉ mỉ, không chi tiết; Không phức tạp; đơn giản.
The report was clear but unelaborate.
They chose an unelaborate design for the room.