Nghĩa tiếng Việt
- Không bao giờ cạn, không bao giờ hết.tính từEN-VI Dict
- Công hiệu (thuốc); chắc chắn (sự thành công); không bao giờ sai (trí nhớ... ); luôn luôn có thể tin cậy được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The garden has an unfailing supply of fresh fruit.
-
You can always rely on your unfailing friend.
-
an unfailing supply
một nguồn tiếp tế không bao giờ cạn
-
an unfailing friend
một người bạn luôn luôn có thể tin cậy được