TanroDictionary Sổ từ

unfaithful

/ʌnˈfeɪθfl/

Anh
0

unfaithful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không trung thành, phản bội; Không trung thực, sai sự thật (bản báo cáo).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không trung thành, phản bội.tính từEN-VI Dict
  2. Không trung thực, sai sự thật (bản báo cáo).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was unfaithful to his friend.

  2. The report was unfaithful to the facts.