TanroDictionary Sổ từ

unfurl

/ˌʌnˈfɜːl/

Anh
0

unfurl là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mở, giương ra (ô, buồm... ); phất (cờ); Mở ra, giương ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mở, giương ra (ô, buồm... ); phất (cờ).động từEN-VI Dict
  2. Mở ra, giương ra.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She unfurled the map on the table.

  2. The flower began to unfurl in the sun.