TanroDictionary Sổ từ

unguarded

/ʌnˈɡɑːdɪd/

Anh
0

unguarded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được giữ gìn, không được bảo vệ, không phòng thủ; Vô ý, không chú ý; Không đề phòng, không cảnh giác, khinh suất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được giữ gìn, không được bảo vệ, không phòng thủ.tính từEN-VI Dict
  2. Vô ý, không chú ý.tính từEN-VI Dict
  3. Không đề phòng, không cảnh giác, khinh suất.tính từEN-VI Dict
  4. Không thận trọng, không giữ gìn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The house remained unguarded all night.

  2. He spoke during an unguarded moment of pure joy.

  3. Her unguarded reply surprised everyone.

  4. The politician was criticized for his unguarded speech today.

  5. unguarded moment

    lúc vô ý