Nghĩa tiếng Việt
- Không được giữ gìn, không được bảo vệ, không phòng thủ.tính từEN-VI Dict
- Vô ý, không chú ý.tính từEN-VI Dict
- Không đề phòng, không cảnh giác, khinh suất.tính từEN-VI Dict
- Không thận trọng, không giữ gìn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The house remained unguarded all night.
-
He spoke during an unguarded moment of pure joy.
-
Her unguarded reply surprised everyone.
-
The politician was criticized for his unguarded speech today.
-
unguarded moment
lúc vô ý