Nghĩa tiếng Việt
- Móng; vuốt.danh từEN-VI Dict
- Móng (của cánh hoa).danh từEN-VI Dict
- hình nón cụt vát; hình trụ cụt vát.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cat's ungula scratched the wood.
-
Each petal had a small ungula near its base.
-
The metal piece was shaped like an ungula.