TanroDictionary Sổ từ

ungula

/unɡjˈʊlə/

Anh
0

ungula là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Móng; vuốt; Móng (của cánh hoa); hình nón cụt vát; hình trụ cụt vát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Móng; vuốt.danh từEN-VI Dict
  2. Móng (của cánh hoa).danh từEN-VI Dict
  3. hình nón cụt vát; hình trụ cụt vát.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cat's ungula scratched the wood.

  2. Each petal had a small ungula near its base.

  3. The metal piece was shaped like an ungula.