TanroDictionary Sổ từ

unharness

/əˈnhɑːrnəs/

Anh
0

unharness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tháo yên cương (ngựa); Bỏ giáp, bỏ vũ khí (cho một kỵ sĩ); (ngoại động từ) Tháo yên cương (ngựa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tháo yên cương (ngựa).động từEN-VI Dict
  2. Bỏ giáp, bỏ vũ khí (cho một kỵ sĩ).động từEN-VI Dict
  3. (ngoại động từ) Tháo yên cương (ngựa).động từWiktionary

Ví dụ

  1. The farmer unharnessed the horse at sunset.

  2. The knight unharnessed after the long ride.