Nghĩa tiếng Việt
- Tháo yên cương (ngựa).động từEN-VI Dict
- Bỏ giáp, bỏ vũ khí (cho một kỵ sĩ).động từEN-VI Dict
- (ngoại động từ) Tháo yên cương (ngựa).động từWiktionary
Ví dụ
-
The farmer unharnessed the horse at sunset.
-
The knight unharnessed after the long ride.