Nghĩa tiếng Việt
- Không nghe thấy, không ai nghe.tính từEN-VI Dict
- Không nghe phát biểu ý kiến.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ship's cry for help remained unheard by anyone.
-
It is wrong to judge someone who remains unheard.
-
the ship's SOS was unheard
không ai nghe thấy tiếng cầu cứu của chiếc tàu
-
it is unjust to condemn a prisoner unheard
không nghe một tù nhân biện bạch mà đã kết án là không công bằng