TanroDictionary Sổ từ

unheard

/ʌnˈhɜːd/

Anh
0

unheard là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không nghe thấy, không ai nghe; Không nghe phát biểu ý kiến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không nghe thấy, không ai nghe.tính từEN-VI Dict
  2. Không nghe phát biểu ý kiến.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ship's cry for help remained unheard by anyone.

  2. It is wrong to judge someone who remains unheard.

  3. the ship's SOS was unheard

    không ai nghe thấy tiếng cầu cứu của chiếc tàu

  4. it is unjust to condemn a prisoner unheard

    không nghe một tù nhân biện bạch mà đã kết án là không công bằng