Nghĩa tiếng Việt
- Không để đặt thành vấn đề nghi ngờ, rất chắc.tính từEN-VI Dict
- Không thể bắt bẻ, không thể chê trách.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She has an unimpeachable reputation in this small town.
-
Her report was clear and unimpeachable.
-
news from an unimpeachable source
tin từ một nguồn rất chắc