TanroDictionary Sổ từ

unite

/juˈnaɪt/

Anh Thông dụng
0

unite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nối, hợp làm một, hợp nhất, kết lại; Liên kết, liên hiệp, đoàn kết; Kết thân, kết hôn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nối, hợp làm một, hợp nhất, kết lại.động từEN-VI Dict
  2. Liên kết, liên hiệp, đoàn kết.động từEN-VI Dict
  3. Kết thân, kết hôn.động từEN-VI Dict
  4. Hoà hợp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They want to unite the two small villages together.

  2. workers of the world, unite!

  3. They decided to unite after years apart.

  4. Music can unite people with ease.

  5. to unite one town with another

    hợp nhất hai thành phố