Nghĩa tiếng Việt
- Không cho vay, không cho mượn, không cho thuê.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The flat was still unlet after winter.
/unlet/
unlet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không cho vay, không cho mượn, không cho thuê.
The flat was still unlet after winter.