Nghĩa tiếng Việt
- Không dễ thực hiện, chưa thanh toán.tính từEN-VI Dict
- Không lỏng, đặc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The problem looked unliquyd and hard to solve.
-
The soup was unliquyd and thick.
/unˈlɪkwɪd/
unliquid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không dễ thực hiện, chưa thanh toán; Không lỏng, đặc.
The problem looked unliquyd and hard to solve.
The soup was unliquyd and thick.