Nghĩa tiếng Việt
- Xem unmanly: Không xứng đáng là đàn ông, không xứng đáng là kẻ nam nhi; không dũng mãnh, không hùng dũng, yếu đuối, nhu nhượcdanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entry unmanliness points to unmanly.
/əˈnmænlɪnz/
unmanliness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem unmanly.
The entry unmanliness points to unmanly.