TanroDictionary Sổ từ

unmask

/ˌʌnˈmɑːsk/

Anh
0

unmask là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vạch mặt, lột mặt nạ; Tự lột mặt nạ, lộ chân tướng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vạch mặt, lột mặt nạ.động từEN-VI Dict
  2. Tự lột mặt nạ, lộ chân tướng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The report unmasked the fraud.

  2. His smile unmasked the fear below.