Nghĩa tiếng Việt
- Không thương xót, không thương hại; nhẫn tâm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The coach gave an unmerciful schedule.
/ˌənˈmɜːsɪfəl/
unmerciful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thương xót, không thương hại; nhẫn tâm.
The coach gave an unmerciful schedule.