Nghĩa tiếng Việt
- Trái với thiên nhiên.tính từEN-VI Dict
- Không tự nhiên, giả tạo, gượng gạo.tính từEN-VI Dict
- Thiếu tình cảm thông thường (mẹ đối với con... ).tính từEN-VI Dict
- Ghê tởm, tày trời (tội ác, tính xấu... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shape looked unnatural in the picture.
-
He gave an unnatural laugh that made everyone feel uneasy.
-
Her cold reply felt unnatural toward her child.
-
His voice stayed unnatural all night.
-
an unnatural laugh
cái cười gượng gạo