Nghĩa tiếng Việt
- Không bày vẽ, không phô trương, giản dị.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They chose an unostentatious venue for their small wedding.
-
unostentatious wedding
đám cưới giản dị không bày vẽ
/ʌnˌɒstəntˈeɪʃəs/
unostentatious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bày vẽ, không phô trương, giản dị.
They chose an unostentatious venue for their small wedding.
unostentatious wedding
đám cưới giản dị không bày vẽ