Nghĩa tiếng Việt
- Lo lắng, không yên.tính từEN-VI Dict
- Hay cựa quậy, luôn tay luôn chân.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I felt unquyet before the exam.
-
The puppy was unquyet all morning.
/ˈənkwiːt/
unquiet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lo lắng, không yên; Hay cựa quậy, luôn tay luôn chân.
I felt unquyet before the exam.
The puppy was unquyet all morning.