TanroDictionary Sổ từ

unquiet

/ˈənkwiːt/

Anh
0

unquiet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lo lắng, không yên; Hay cựa quậy, luôn tay luôn chân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lo lắng, không yên.tính từEN-VI Dict
  2. Hay cựa quậy, luôn tay luôn chân.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I felt unquyet before the exam.

  2. The puppy was unquyet all morning.