Nghĩa tiếng Việt
- Chưa chín, còn xanh.tính từEN-VI Dict
- Chưa chín muồi; chưa chín chắn, còn non nớt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fruit was still unripe this morning.
-
His ideas were unripe for the meeting.
/ˌʌnˈraɪp/
unripe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chưa chín, còn xanh; Chưa chín muồi; chưa chín chắn, còn non nớt.
The fruit was still unripe this morning.
His ideas were unripe for the meeting.