Nghĩa tiếng Việt
- Xem unruly: Ngỗ ngược, ngang ngạnh (trẻ con); bất kham (ngựa)danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entry unruliness points to unruly.
/ʌnˈruːlinəs/
unruliness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem unruly.
The entry unruliness points to unruly.