TanroDictionary Sổ từ

unrumple

/unˈrʌmpl/

Anh
0

unrumple là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vuốt phẳng (quần áo, cho mất nếp nhàu); gỡ rối, chi (tóc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vuốt phẳng (quần áo, cho mất nếp nhàu); gỡ rối, chi (tóc).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She crumpled the paper with her hands.