Nghĩa tiếng Việt
- Vuốt phẳng (quần áo, cho mất nếp nhàu); gỡ rối, chi (tóc).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She crumpled the paper with her hands.
/unˈrʌmpl/
unrumple là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vuốt phẳng (quần áo, cho mất nếp nhàu); gỡ rối, chi (tóc).
She crumpled the paper with her hands.