Nghĩa tiếng Việt
- Không đắn đo, không ngần ngại.tính từEN-VI Dict
- Bất lương.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unscrupulous seller raised prices without warning.
-
His unscrupulous plan hurt many customers.
/ʌnˈskruːpjələs/
unscrupulous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không đắn đo, không ngần ngại; Bất lương.
The unscrupulous seller raised prices without warning.
His unscrupulous plan hurt many customers.